Thank- N Sữa
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-10693, ngày nộp 01/06/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Thank- N Sữa Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-10693 |
| Ngày nộp đơn | 01/06/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2011 |
| Số văn bằng | 4-0189110-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/08/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn, Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn (VN) 14 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-10693).
Nhãn khác của Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn, Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn (VN) — 14 đơn
ARACHI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-22271 · nộp 21/10/2011 · nhóm 1, 5, 31
A-lo-ha Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10688 · nộp 01/06/2011 · nhóm 1
Nazer Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10690 · nộp 01/06/2011 · nhóm 1, 5
Thank- World wide Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10691 · nộp 01/06/2011 · nhóm 1, 5, 31
Thank-Kali bắp Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10692 · nộp 01/06/2011 · nhóm 1, 5
Thank - World wide Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10694 · nộp 01/06/2011 · nhóm 1, 5, 31
KAZOO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-17330 · nộp 13/08/2008 · nhóm 5
ZAP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-17331 · nộp 13/08/2008 · nhóm 5
MAGIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-17333 · nộp 13/08/2008 · nhóm 5
DIBAPES CROP PROTECTION GROUP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-16044 · nộp 28/07/2008 · nhóm 1, 5, 31, 35, 37, 39, 42
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-16045 · nộp 28/07/2008 · nhóm 1, 5, 31, 35, 37, 39, 42
GENO - SUPER Viên Tổng Hợp Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-16046 · nộp 28/07/2008 · nhóm 1, 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 14 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.