ANTABAX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-11353, ngày nộp 08/06/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ANTABAX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-11353 |
| Ngày nộp đơn | 08/06/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2012 |
| Số văn bằng | 4-0188425-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 31/07/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lam Soon Edible Oils Sdn Bhd 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-11353).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ANTAMAX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-20677 · nhóm 5
ANTAMAX Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-23634 · nhóm 5
ANTAVAS Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2003-03985 · nhóm 5
antabax [an-ta-bak-si] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-01511 · nhóm 3
ANTANA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-01364 · nhóm 18, 25
antbar Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-28979 · nhóm 34
antbar Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-28980 · nhóm 34
ANTABON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-14124 · nhóm 3
ANTIBAC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-41829 · nhóm 21
ANTAI A T Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-02309 · nhóm 31
Nhãn khác của Lam Soon Edible Oils Sdn Bhd — 5 đơn
antabax 24 HOURS DERMA PROTECT with Micro Moisture Serum Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-01510 · nộp 18/01/2016 · nhóm 3
antabax [an-ta-bak-si] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-01511 · nộp 18/01/2016 · nhóm 3
BIO - HOME Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-11354 · nộp 08/06/2011 · nhóm 3
LABOUR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-11355 · nộp 08/06/2011 · nhóm 3
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.