MAXTHADO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-24155, ngày nộp 14/11/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MAXTHADO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-24155 |
| Ngày nộp đơn | 14/11/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2012 |
| Số văn bằng | 4-0198488-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 10/01/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH MAXXA Việt Nam 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-24155).
Nhãn tương tự — 9 nhãn giống nhất
MAXHADO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-28571 · nhóm 35
MAXTHAI Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-32979 · nhóm 35
DATHADO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-20104 · nhóm 5
MAXTHANS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-02549 · nhóm 35
MAXTHANE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-02398 · nhóm 5
MAXTHANE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-02403 · nhóm 35
MAXTHAI Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-19701 · nhóm 12
Anthado Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-16207 · nhóm 25
MAXTHANS Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-02548 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH MAXXA Việt Nam — 8 đơn
momo Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-39698 · nộp 09/10/2019 · nhóm 11
KUBOO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-39699 · nộp 09/10/2019 · nhóm 11
IASU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-07089 · nộp 13/03/2018 · nhóm 9, 11
SU UN Bị từ chối
đơn VN-4-2014-13236 · nộp 13/06/2014 · nhóm 11
OMISA Hết hạn
đơn VN-4-2013-10333 · nộp 22/05/2013 · nhóm 11, 20
MaxxaMano Hết hạn
đơn VN-4-2011-07079 · nộp 19/04/2011 · nhóm 11
td maxxa Hết hạn
đơn VN-4-2011-06452 · nộp 08/04/2011 · nhóm 11
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.