P M K
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-01288, ngày nộp 31/01/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | P M K Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-01288 |
| Ngày nộp đơn | 31/01/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2012 |
| Số văn bằng | 4-0211609-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/09/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ cơ khí Trường Giang(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang 36 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-01288).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PMK Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-40633 · nhóm 35
PMK Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-16875 · nhóm 7, 8, 9
PMK Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-22515 · nhóm 6, 20, 35
PMK Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-08180 · nhóm 35
PMK Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-39884 · nhóm 6, 20, 35
KMP Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2018-25495 · nhóm 9
pmq Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-26484 · nhóm 35
PMC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-45987 · nhóm 12, 35
PMC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-16479 · nhóm 9
PMC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-23657 · nhóm 7
pmq Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-26484 · nhóm 35
PMC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-45987 · nhóm 12, 35
PMC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-16479 · nhóm 9
PMC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-23657 · nhóm 7
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ cơ khí Trường Giang(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang — 36 đơn
LP LEADUP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-27795 · nộp 27/12/2011 · nhóm 7
NURITO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-17958 · nộp 29/08/2011 · nhóm 3, 7, 8
SHUANGFEI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-15026 · nộp 22/07/2011 · nhóm 3
NRT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-12470 · nộp 22/06/2011 · nhóm 7, 8
SHAO ZI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-12471 · nộp 22/06/2011 · nhóm 7
SHUANGFEI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-12472 · nộp 22/06/2011 · nhóm 7
Y Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-12474 · nộp 22/06/2011 · nhóm 9
STARDTAMOND GUILIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-04405 · nộp 15/03/2011 · nhóm 7, 8
EUROSPECIAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-01715 · nộp 26/01/2011 · nhóm 7, 8
TKG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-16174 · nộp 30/07/2010 · nhóm 6, 7, 8
FR.135 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-14098 · nộp 01/07/2010 · nhóm 7, 8
EYE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-05744 · nộp 23/03/2010 · nhóm 6, 7, 8
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 36 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.