Clean Up
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-01735, ngày nộp 08/02/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Clean Up Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-01735 |
| Ngày nộp đơn | 08/02/2012 |
| Ngày công bố đơn | 27/05/2013 |
| Số văn bằng | 4-0203327-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/04/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | CLEANUP CORPORATION 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-01735).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CLEAN UP Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-10175 · nhóm 3
CLEAN UP Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-01598 · nhóm 3, 5
CLEAN UP Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-11461 · nhóm 3, 21
CleanUp Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-38785 · nhóm 37, 41
CLEAN-UP Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-22314 · nhóm 5
Clean-up Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2006-18191 · nhóm 5
CLSEAN UP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-31106 · nhóm 3
'47 CLEAN UP Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-47635 · nhóm 25
DASO CLEAN-UP Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2002-06832 · nhóm 1, 3
Kleen-up Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-18671 · nhóm 3
Nhãn khác của CLEANUP CORPORATION — 4 đơn
[Kurin'appu] Bị từ chối
đơn VN-4-2012-01734 · nộp 08/02/2012 · nhóm 11, 20
CLEANLADY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-01736 · nộp 08/02/2012 · nhóm 11, 20
S.S. Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-01737 · nộp 08/02/2012 · nhóm 11, 20
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.