REI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-03378, ngày nộp 01/03/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | REI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-03378 |
| Ngày nộp đơn | 01/03/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2012 |
| Số văn bằng | 4-0206483-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/05/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Recreational Equipment, Inc. 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh Nhóm 22 · Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải Nhóm 24 · Vải, đồ dệt gia dụng Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-03378).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
REI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-44384 · nhóm 39
REI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-03377 · nhóm 8, 9, 14, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 28, 35, 39
REI Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-09847 · nhóm 36, 41
J E Y Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-28118 · nhóm 7, 10
REY Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-24937 · nhóm 35, 41, 43, 45
JEYI Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-06475 · nhóm 9
JEI Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-03040 · nhóm 9, 16, 41
R e Y Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-08727 · nhóm 3, 44
JEY Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-17194 · nhóm 35
JEY Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-16574 · nhóm 9
Nhãn khác của Recreational Equipment, Inc. — 11 đơn
REI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-44384 · nộp 17/12/2018 · nhóm 39
REI co.op Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-12302 · nộp 05/05/2017 · nhóm 35
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2015-26260 · nộp 24/09/2015 · nhóm 25
EVRGRN Bị từ chối
đơn VN-4-2014-26969 · nộp 06/11/2014 · nhóm 5, 8, 9, 11, 18, 20, 21, 22, 24
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-26970 · nộp 06/11/2014 · nhóm 5, 8, 9, 11, 18, 20, 21, 22, 24
REI CO-OP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-26431 · nộp 31/10/2014 · nhóm 25
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2012-22116 · nộp 03/10/2012 · nhóm 5, 8, 9, 11, 16, 18, 20, 21, 22, 25
REI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-03377 · nộp 01/03/2012 · nhóm 8, 9, 14, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 28, 35, 39
ROVA Bị từ chối
đơn VN-4-2011-21184 · nộp 10/10/2011 · nhóm 5, 9, 11
ROVA Bị từ chối
đơn VN-4-2013-21827 · nộp 10/10/2011 · nhóm 8, 14, 18, 20, 21, 22, 24, 28
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.