I-COFFEE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-06340, ngày nộp 04/04/2012. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | I-COFFEE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-06340 |
| Ngày nộp đơn | 04/04/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2012 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần hàng tiêu dùng MA SAN 33 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-06340).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
I COFFEE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-17617 · nhóm 30
icoffee Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2021-17487 · nhóm 43
ICOFFEE Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-12152 · nhóm 43
iCoffee Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-28256 · nhóm 43
ICOFFEE Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-08631 · nhóm 30
I & COFFEE Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-04899 · nhóm 30
I COFFEE Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-04900 · nhóm 30
COFFEE &I Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2012-04901 · nhóm 30
COFFEE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-02893 · nhóm 43
B-coffee Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-32103 · nhóm 30, 35
Nhãn khác của Công ty cổ phần hàng tiêu dùng MA SAN — 33 đơn
Chef Omachi Mì khoai tây hương vị Xốt Bò KOBE Độc Quyền Từ Bếp Trưởng Mới Bị từ chối
đơn VN-4-2014-24262 · nộp 09/10/2014 · nhóm 30
Omachi Chef Mì khoai tây hương vị Xốt Cua ALASKA Độc Quyền Từ Bếp Trưởng Mới Bị từ chối
đơn VN-4-2014-24263 · nộp 09/10/2014 · nhóm 30
Omachi Chef Bị từ chối
đơn VN-4-2014-20223 · nộp 26/08/2014 · nhóm 29, 30
Fizzy Bị từ chối
đơn VN-4-2013-26994 · nộp 14/11/2013 · nhóm 32
TeaUp Bị từ chối
đơn VN-4-2013-26995 · nộp 14/11/2013 · nhóm 32
UpTea Bị từ chối
đơn VN-4-2013-26996 · nộp 14/11/2013 · nhóm 32
Sparky Bị từ chối
đơn VN-4-2013-26997 · nộp 14/11/2013 · nhóm 32
T'up Bị từ chối
đơn VN-4-2013-26998 · nộp 14/11/2013 · nhóm 32
T-Up Bị từ chối
đơn VN-4-2013-27000 · nộp 14/11/2013 · nhóm 32
CHEETAH Bị từ chối
đơn VN-4-2013-26789 · nộp 12/11/2013 · nhóm 32
Sagami Bị từ chối
đơn VN-4-2013-18128 · nộp 12/08/2013 · nhóm 29, 30
Sagami Omachi Mì khoai tây Bị từ chối
đơn VN-4-2013-18129 · nộp 12/08/2013 · nhóm 29, 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 33 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.