V VIETNAM PORT Bưu Điện Việt Nam
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-06839, ngày nộp 10/04/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | V VIETNAM PORT Bưu Điện Việt Nam Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-06839 |
| Ngày nộp đơn | 10/04/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2013 |
| Số văn bằng | 4-0205297-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/05/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Tổng công ty bưu chính Việt Nam(VN), Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam(VN) 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-06839).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
V VIETNAM POST BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-15674 · nhóm 36, 39
V VIETNAM POST BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-15673 · nhóm 36, 39
V VIETNAM POST Bưu điện Việt Nam Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-46136 · nhóm 9, 35, 36, 42
V VIETNAM POST Bưu Điện Việt Nam Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-46137 · nhóm 9, 35, 36, 42
Nhãn khác của Tổng công ty bưu chính Việt Nam(VN), Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam(VN) — 7 đơn
V Bưu Điện Việt Nam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-06836 · nộp 10/04/2012 · nhóm 35, 36, 39
V Bưu Điện Việt Nam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-06837 · nộp 10/04/2012 · nhóm 35, 36, 39
VIETNAM POST Bưu Điện Việt Nam V Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-06838 · nộp 10/04/2012 · nhóm 35, 36, 39
V Bưu Chính Việt Nam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10877 · nộp 02/06/2011 · nhóm 35, 36, 39
V Bưu Chính Việt Nam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10878 · nộp 02/06/2011 · nhóm 35, 36, 39
V VIETNAM POST Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-10879 · nộp 02/06/2011 · nhóm 35, 36, 39
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.