Digimex
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-14796, ngày nộp 09/07/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Digimex Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-14796 |
| Ngày nộp đơn | 09/07/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2013 |
| Số văn bằng | 4-0210953-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/08/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Công Nghệ Số 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-14796).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Digimex Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-06483 · nhóm 9, 35, 37, 41, 42
DIGI MAX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-31634 · nhóm 11
DIGI MAX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-31633 · nhóm 7
DIGIMIX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-15768 · nhóm 9
DIGIMAX Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-16044 · nhóm 9
HIGIMEX Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1992-09585 · nhóm 25
DIGI TEXX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-13143 · nhóm 37, 42
VITIMEX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-55431 · nhóm 18, 25
VITIMEX Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-55430 · nhóm 18, 25
Digimap Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-32195 · nhóm 42
Nhãn khác của Công ty TNHH Công Nghệ Số — 6 đơn
TAM NGUYEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-06650 · nộp 01/04/2014 · nhóm 41, 43
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-06651 · nộp 01/04/2014 · nhóm 35, 41, 42, 43
Digitech Hết hạn
đơn VN-4-2012-14799 · nộp 09/07/2012 · nhóm 9, 37, 41, 42
TSC Bị từ chối
đơn VN-4-2012-06481 · nộp 06/04/2012 · nhóm 7, 9
Digimex Hết hạn
đơn VN-4-2012-06483 · nộp 06/04/2012 · nhóm 9, 35, 37, 41, 42
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.