Coffee House
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-18355, ngày nộp 20/08/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Coffee House Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-18355 |
| Ngày nộp đơn | 20/08/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2012 |
| Số văn bằng | 4-0217962-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/01/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Thành Đô 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-18355).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
COFFEE HOUSE Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-26207 · nhóm 43
B V COFFEE HOUSE Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-36503 · nhóm 43
BO COFFEE HOUSE Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-24662 · nhóm 43
WE COFFEE HOUSE Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2021-08963 · nhóm 43
VR Coffee House Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-17509 · nhóm 43
Oz COFFEE HOUSE Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-05414 · nhóm 43
THE COFFEE HOUSE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-24235 · nhóm 30, 35, 43
THE COFFEE HOUSE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-24236 · nhóm 30, 35, 43
THE COFFEE HOUSE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-24237 · nhóm 30, 35, 43
THE COFFEE HOUSE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-55574 · nhóm 30, 35, 43
Nhãn khác của Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Thành Đô — 3 đơn
Thành Đô Bị từ chối
đơn VN-4-2016-34673 · nộp 03/11/2016 · nhóm 36
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Thành Đô Bị từ chối
đơn VN-4-2012-18357 · nộp 20/08/2012 · nhóm 36
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.