Học Viện Quân Y Việt Nam VIETNAM MILITARY MEDICAL UNIVERSITY 1949 V
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-19842, ngày nộp 06/09/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Học Viện Quân Y Việt Nam VIETNAM MILITARY MEDICAL UNIVERSITY 1949 V Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-19842 |
| Ngày nộp đơn | 06/09/2012 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2012 |
| Số văn bằng | 4-0232497-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/10/2014 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Học viện Quân Y 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-19842).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
Học Viện Quân Y Việt Nam 1949 VIETNAM MILITARY MEDICAL UNIVERSITY V Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2012-19843 · nhóm 42
Học Viện Quân Y VIET NAM 1949 VIETNAM MILITARY MEDICAL UNIVERSITY V Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2012-19844 · nhóm 44
Học Viện Quân Y Việt Nam 1949 VIETNAM MILITARY MEDICAL UNIVERSITY V Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2012-19841 · nhóm 35
Nhãn khác của Học viện Quân Y — 10 đơn
COVID-19 AIMS-PCR Detection Bị từ chối
đơn VN-4-2020-17784 · nộp 21/05/2020 · nhóm 10
COVID-19 AIMS-PCR Pre-amplification kit Bị từ chối
đơn VN-4-2020-17789 · nộp 21/05/2020 · nhóm 10
Học Viện Quân Y Việt Nam 1949 VIETNAM MILITARY MEDICAL UNIVERSITY V Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-19841 · nộp 06/09/2012 · nhóm 35
Học Viện Quân Y Việt Nam 1949 VIETNAM MILITARY MEDICAL UNIVERSITY V Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-19843 · nộp 06/09/2012 · nhóm 42
Học Viện Quân Y VIET NAM 1949 VIETNAM MILITARY MEDICAL UNIVERSITY V Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-19844 · nộp 06/09/2012 · nhóm 44
Emorning Hết hạn
đơn VN-4-2009-10309 · nộp 26/05/2009 · nhóm 5, 30
MADUXIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-01801 · nộp 09/02/2009 · nhóm 5
Đỏ Ngọn Bị từ chối
đơn VN-4-2008-24608 · nộp 18/11/2008 · nhóm 30
TANAKA Hết hạn
đơn VN-4-2008-14297 · nộp 04/07/2008 · nhóm 30
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.