VNU-F
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-21352, ngày nộp 26/09/2012. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | VNU-F Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-21352 |
| Ngày nộp đơn | 26/09/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2013 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Quỹ phát triển Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 38 · Viễn thông Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-21352).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
V N F Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-35571 · nhóm 30, 35
VNSF Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-00868 · nhóm 6
VNUA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-52317 · nhóm 5
VNUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-36088 · nhóm 32
VNF Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-19833 · nhóm 41
VNF Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-15252 · nhóm 35
VNF Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-03125 · nhóm 36, 42
VNF Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-34354 · nhóm 20
VNF Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-08547 · nhóm 11
VNF Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-12565 · nhóm 19
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.