REBOY
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-28656, ngày nộp 18/12/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | REBOY Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-28656 |
| Ngày nộp đơn | 18/12/2012 |
| Ngày công bố đơn | 26/05/2014 |
| Số văn bằng | 4-0222376-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/04/2014 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại trang thiết bị y tế Việt Đức, Công ty TNHH thương mại trang thiết bị y tế Việt Đức(VN) 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 10 · Thiết bị y tế |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-28656).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
EBOY Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-24411 · nhóm 5
REBOX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-04726 · nhóm 17
Remoy Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-43100 · nhóm 9
RE.BOX Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-28882 · nhóm 37, 42
REBOX Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-04356 · nhóm 5
REJOY Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-01169 · nhóm 3
EBOY Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-05964 · nhóm 35
REBODY Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-12910 · nhóm 25
DEJOY Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-46009 · nhóm 20
JNBOY Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-22019 · nhóm 25
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại trang thiết bị y tế Việt Đức, Công ty TNHH thương mại trang thiết bị y tế Việt Đức(VN) — 5 đơn
VIDUGO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-12238 · nộp 12/06/2013 · nhóm 5
Thảo Dược VIO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-12242 · nộp 12/06/2013 · nhóm 5
Rocmen Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-00775 · nộp 13/01/2012 · nhóm 10
ONESTICK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-14747 · nộp 19/07/2011 · nhóm 10
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.