RESTIME
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-22152, ngày nộp 25/09/2013. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | RESTIME Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-22152 |
| Ngày nộp đơn | 25/09/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2013 |
| Số văn bằng | 4-0243105-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/04/2015 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | UNITED LABORATORIES, INC(PH), United Life Sciences Pte. Limited 9 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-22152).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
RESTIME Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-27965 · nhóm 20, 24
RESTIME Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-14228 · nhóm 20, 24
Rextime Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-40856 · nhóm 43
RESTYME Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-10399 · nhóm 5
RESIME Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-32539 · nhóm 9, 35, 42
ESTIME Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-01006 · nhóm 3, 5
BEXTIME Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-52618 · nhóm 3, 5
LESSTIME Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-48063 · nhóm 9, 35, 36
FRESH TIME Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-08147 · nhóm 32
FRESH TIME Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-23236 · nhóm 3
Nhãn khác của UNITED LABORATORIES, INC(PH), United Life Sciences Pte. Limited — 9 đơn
BPEPTIDE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-05913 · nộp 01/04/2013 · nhóm 5
KREMIL TAB Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-12282 · nộp 18/06/2009 · nhóm 5
PEROSU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-09541 · nộp 15/05/2009 · nhóm 5
ALLVIT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-08696 · nộp 06/05/2009 · nhóm 5
AMBROKID Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-08354 · nộp 29/04/2009 · nhóm 5
FORDIA PLUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-08356 · nộp 29/04/2009 · nhóm 5
PETRIMET Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-08358 · nộp 29/04/2009 · nhóm 5
KREMIL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-06129 · nộp 02/04/2009 · nhóm 5
Đang hiện 8 đơn mới nhất trong 9 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.