THANH DAT GROUP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-28071, ngày nộp 27/11/2013. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | THANH DAT GROUP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-28071 |
| Ngày nộp đơn | 27/11/2013 |
| Ngày công bố đơn | 26/05/2014 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Thành Đạt 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-28071).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
Thành Phát GROUP Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-21036 · nhóm 32
KHANG THÀNH ĐẠT GROUP Chất lượng tạo nên thương hiệu Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-02862 · nhóm 2, 37
THANH NAM GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-42054 · nhóm 6
Thành Tâm Group Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-36572 · nhóm 29, 35
THANH NAM GROUP Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-21573 · nhóm 6
KTD KHANG THÀNH ĐẠT GROUP SƠN ĐÁ CAO CẤP Kiến tạo giá trị - Vững bền cùng thời gian Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-43727 · nhóm 2, 6, 19, 35, 37, 42
Nhãn khác của Công ty TNHH Thành Đạt — 8 đơn
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-01280 · nộp 15/01/2016 · nhóm 35
Thành Đạt Bị từ chối
đơn VN-4-2007-24857 · nộp 04/12/2007 · nhóm 35, 43
T Đ CHEM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-10667 · nộp 11/06/2007 · nhóm 1
BOM Hết hạn
đơn VN-4-2006-09293 · nộp 15/06/2006 · nhóm 9
THANH DAT Bị từ chối
đơn VN-4-2004-13678 · nộp 08/12/2004 · nhóm 12
9 CHIYUE Hết hạn
đơn VN-4-2004-11383 · nộp 20/10/2004 · nhóm 12
TĐ THANH DAT CO.,LTD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-05181 · nộp 26/08/2002 · nhóm 36, 37, 39, 43
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.