Master T
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-28966, ngày nộp 06/12/2013. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Master T Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-28966 |
| Ngày nộp đơn | 06/12/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2014 |
| Số văn bằng | 4-0246053-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/06/2015 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần thực phẩm gia đình An Co, Hứa Cao Trí(VN) 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-28966).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Master T Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-28967 · nhóm 29, 30
MASTER Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-28035 · nhóm 9
MASTERY Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-58009 · nhóm 5
MASTERC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-25650 · nhóm 25
MASTERI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-44281 · nhóm 1
MasterP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-23809 · nhóm 41
Master V Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-22845 · nhóm 10
MASTER Y Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-08058 · nhóm 43
MASTER S Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-04186 · nhóm 3
MASTERS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-24392 · nhóm 18, 25, 28, 41
Nhãn khác của Công ty cổ phần thực phẩm gia đình An Co, Hứa Cao Trí(VN) — 4 đơn
Master T Hết hạn
đơn VN-4-2013-28967 · nộp 06/12/2013 · nhóm 29, 30
SUTEKI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-18844 · nộp 09/09/2011 · nhóm 29, 30
XUXIFARM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-18845 · nộp 09/09/2011 · nhóm 29, 30
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.