HARUMI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-29178, ngày nộp 10/12/2013. Hết hạn
| Nhãn hiệu | HARUMI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-29178 |
| Ngày nộp đơn | 10/12/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2014 |
| Số văn bằng | 4-0243309-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/04/2015 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Vũ Thị Thu Hằng 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-29178).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HARUMI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-04417 · nhóm 11
HARUMI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-32176 · nhóm 30
HARUMI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-02632 · nhóm 12
HARUMI Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-27061 · nhóm 3, 5
HAZUMI Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-37917 · nhóm 7, 35
SARUMI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-28902 · nhóm 32
HASUMI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-13353 · nhóm 35
HA S UMI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-10261 · nhóm 3, 5
MARUMI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-03149 · nhóm 9
HARMI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-09438 · nhóm 30
Nhãn khác của Vũ Thị Thu Hằng — 7 đơn
HN Bị từ chối
đơn VN-4-2020-35885 · nộp 03/09/2020 · nhóm 35
OSICA Bị từ chối
đơn VN-4-2017-32987 · nộp 11/10/2017 · nhóm 6
MARJORIE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-31398 · nộp 10/11/2015 · nhóm 6
NAKASE Hết hạn
đơn VN-4-2013-29177 · nộp 10/12/2013 · nhóm 6
SAFARI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-02552 · nộp 18/02/2011 · nhóm 6
L FINES TOP SECURITY PRODUCT HIGH QUALITY Easy to install Bị từ chối
đơn VN-4-2009-25022 · nộp 18/11/2009 · nhóm 6, 35
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.