OSSOCAL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-03311, ngày nộp 24/02/2014. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | OSSOCAL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-03311 |
| Ngày nộp đơn | 24/02/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2014 |
| Số văn bằng | 4-0251097-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/09/2015 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dược phẩm NAKATA 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-03311).
Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất
OSCAL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-53521 · nhóm 9
ISOCAL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-36550 · nhóm 42
ISOCAL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1992-06937 · nhóm 5
Bosscal Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-55371 · nhóm 5
OPBOCAL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-34058 · nhóm 5
OSSAL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2002-08399 · nhóm 5
OSSOPAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1996-29473 · nhóm 5
OSBACAL Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-05255 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty cổ phần dược phẩm NAKATA — 7 đơn
Shinzen Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-13760 · nộp 19/04/2022 · nhóm 10
Hồng Quy Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09376 · nộp 29/04/2014 · nhóm 5
CORDYGINCAPS Hết hạn
đơn VN-4-2013-30817 · nộp 27/12/2013 · nhóm 5
NeuroIQ Bị từ chối
đơn VN-4-2013-30818 · nộp 27/12/2013 · nhóm 5
MARKBIOX6 Hết hạn
đơn VN-4-2013-27673 · nộp 22/11/2013 · nhóm 5
MIKOTO Hết hạn
đơn VN-4-2012-11671 · nộp 04/06/2012 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.