KROCK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-18151, ngày nộp 06/08/2014. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KROCK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-18151 |
| Ngày nộp đơn | 06/08/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2016 |
| Số văn bằng | 4-0259562-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/03/2016 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | LY CHHUONG |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-18151).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CDOC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-06623 · nhóm 25, 35
CROC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-15984 · nhóm 3, 8, 11
K-ROC Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-60280 · nhóm 6, 17, 19
K-Roc Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-54850 · nhóm 6, 17, 19
CROC Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-21180 · nhóm 3
ROCK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-40989 · nhóm 35
ROCK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-47111 · nhóm 35, 40
K - Rick Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-58458 · nhóm 16
D.ROCK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-53592 · nhóm 33
ROCK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-26428 · nhóm 34
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.