HIGH QUALITY BANDSAW NVC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-19411, ngày nộp 19/08/2014. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | HIGH QUALITY BANDSAW NVC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-19411 |
| Ngày nộp đơn | 19/08/2014 |
| Ngày công bố đơn | 27/10/2014 |
| Số văn bằng | 4-0260915-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 11/04/2016 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn cơ khí và thương mại Việt Cường 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-19411).
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn cơ khí và thương mại Việt Cường — 12 đơn
N KKK Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-42057 · nộp 10/08/2026 · nhóm 8
KKK Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-42058 · nộp 10/08/2026 · nhóm 8
GUANG SHENG Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-42059 · nộp 10/08/2026 · nhóm 8, 35
VCSKD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-17460 · nộp 04/05/2023 · nhóm 6
QUANG SEN HIGH QUALITY BANDSAW Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-14164 · nộp 19/05/2017 · nhóm 6
QUANG SEN HIGH QUALITY BANDSAW Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-14165 · nộp 19/05/2017 · nhóm 7
QUANG SEN HIGH QUALITY BANDSAW Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-14166 · nộp 19/05/2017 · nhóm 8
CHERRYMARKSEN SAWBLADE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-21486 · nộp 15/07/2016 · nhóm 6
TRADEMARK CHERRYVIC SPECIAL SAWBLADE HIGH NICKEL STEEL TECHNOLOGY OF JPCo Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-21487 · nộp 15/07/2016 · nhóm 6
CHERRYMARKSEN SAWBLADE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-21281 · nộp 14/07/2016 · nhóm 8
SPECIAL SAWBLADE CHERRYVIC HIGH NICKEL STEEL TECHNOLOGY OF JPCo TRADEMARK VC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-21282 · nộp 14/07/2016 · nhóm 8
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.