Sams o nite
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-04381, ngày nộp 26/02/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Sams o nite Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-04381 |
| Ngày nộp đơn | 26/02/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2015 |
| Số văn bằng | 4-0288127-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/09/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Samsonite IP Holdings S.àr.l. 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-04381).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-61199 · nhóm 11, 14
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-17913 · nhóm 35
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-17914 · nhóm 35
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-04379 · nhóm 6, 9, 25
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-01255 · nhóm 20
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-01257 · nhóm 20
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2008-08585 · nhóm 18
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1992-09380 · nhóm 18
Samsonite Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1992-09382 · nhóm 18
SAMSONITE Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2000-47105 · nhóm 18
Nhãn khác của Samsonite IP Holdings S.àr.l. — 12 đơn
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-17913 · nộp 08/07/2015 · nhóm 35
Samsonite Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-17914 · nộp 08/07/2015 · nhóm 35
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-17915 · nộp 08/07/2015 · nhóm 35
Samsonite House of Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-17916 · nộp 08/07/2015 · nhóm 35
AMERICAN TOURISTER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-09304 · nộp 17/04/2015 · nhóm 6, 9, 20
AMERICAN TOURISTER Since 1933 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-09305 · nộp 17/04/2015 · nhóm 6, 9, 20
SAMSONITE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-04379 · nộp 26/02/2015 · nhóm 6, 9, 25
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-04380 · nộp 26/02/2015 · nhóm 6, 9, 25
HIGH SIERRA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-30663 · nộp 10/12/2014 · nhóm 18, 25
HIGH SIERRA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-30664 · nộp 10/12/2014 · nhóm 18, 25
GREGORY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-21133 · nộp 08/09/2014 · nhóm 18, 25
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.