TÂM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-08710, ngày nộp 14/04/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | TÂM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-08710 |
| Ngày nộp đơn | 14/04/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lê Thị Hồng Tâm |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-08710).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Tâm Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-38953 · nhóm 30, 35
Tâm Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-38954 · nhóm 30, 35
Tâm Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-11703 · nhóm 29
Tâm Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1994-19853 · nhóm 14
Tâm Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-20162 · nhóm 36
Tâm Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-17838 · nhóm 43
Tâm Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-20002 · nhóm 32
Tâm Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-11136 · nhóm 44
TAM Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2023-26320 · nhóm 41
T.A.M Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-01627 · nhóm 25
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.