Lebelle
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-23264, ngày nộp 26/08/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Lebelle Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-23264 |
| Ngày nộp đơn | 26/08/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2015 |
| Số văn bằng | 4-0286447-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/08/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | HSU CHIA WEI 16 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-23264).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Lebelle Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-31943 · nhóm 3
LABELLE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-02297 · nhóm 11
LebeL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2011-21527 · nhóm 3
LEBEL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1994-18349 · nhóm 21
LEBEL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1994-17391 · nhóm 3
LEBETE Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-11255 · nhóm 21
Dewelle Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-26360 · nhóm 35
LEBELAGE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-46299 · nhóm 3
Dr.Belle Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-25776 · nhóm 3
Belle Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-47775 · nhóm 25, 35
Nhãn khác của HSU CHIA WEI — 16 đơn
RADAR YOUGAWA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-53842 · nộp 16/12/2022 · nhóm 35
Lebelle Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-31943 · nộp 08/08/2022 · nhóm 3
Diệu Xuyên Bị từ chối
đơn VN-4-2019-07784 · nộp 15/03/2019 · nhóm 7, 9, 11, 35
Pinkbuy.vn SHE - conomy Bị từ chối
đơn VN-4-2018-28983 · nộp 24/08/2018 · nhóm 35, 38, 39
THE GOLDEN [Kin-no ao-ji-ru: Nước Vàng] Bị từ chối
đơn VN-4-2017-07990 · nộp 31/03/2017 · nhóm 29, 30, 32, 35
OMUGI WAKABA [o-mu-gi wa-ka-ba: Lá lúa mạch] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-07991 · nộp 31/03/2017 · nhóm 29, 30, 32, 35
AKAI BOHSHI [a-kai Boh-shi: Nón đỏ] Bị từ chối
đơn VN-4-2017-07996 · nộp 31/03/2017 · nhóm 29, 30, 35
Akai Bohshi Bị từ chối
đơn VN-4-2017-07642 · nộp 29/03/2017 · nhóm 29, 30, 35
MERCK Bị từ chối
đơn VN-4-2017-07643 · nộp 29/03/2017 · nhóm 3, 5, 35
Pink Ribbon Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-30526 · nộp 30/09/2016 · nhóm 5, 35, 44
Pinkribbon Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-30527 · nộp 30/09/2016 · nhóm 3
YOUGAWA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-28044 · nộp 09/09/2016 · nhóm 5, 7, 9, 11
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.