ABU STORE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-25792, ngày nộp 21/09/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | ABU STORE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-25792 |
| Ngày nộp đơn | 21/09/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Đỗ Hồng Thảo |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-25792).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Abi Store Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-46174 · nhóm 25
MABUU STORE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-44416 · nhóm 35
TANUSTORE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-28435 · nhóm 3, 20, 21, 24
ALOSTORE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-30434 · nhóm 9
LÙ STORE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-28923 · nhóm 25
TABSTORE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-27650 · nhóm 9, 35
OBI STORE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-02389 · nhóm 14
NABE STORE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-38430 · nhóm 25, 35
a2 Store Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-36186 · nhóm 5, 9, 29, 30, 35
ART STORE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-07055 · nhóm 9, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.