SRT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-26975, ngày nộp 01/10/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SRT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-26975 |
| Ngày nộp đơn | 01/10/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2017 |
| Số văn bằng | 4-0284362-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 11/07/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Phùng Chí Thông 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-26975).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SRT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-09379 · nhóm 36, 43
SRT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-25105 · nhóm 25
SRT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-03944 · nhóm 18, 26
SRT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-00123 · nhóm 43
SRT Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-03908 · nhóm 7
SRT Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-15153 · nhóm 5
SRT Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-25104 · nhóm 25
S R T Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-06244 · nhóm 35
SDT Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-16282 · nhóm 30, 35
XSDT Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-23918 · nhóm 41
Nhãn khác của Phùng Chí Thông — 8 đơn
YRC Bị từ chối
đơn VN-4-2018-17540 · nộp 31/05/2018 · nhóm 35
CRH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-18091 · nộp 19/06/2017 · nhóm 12, 35
WSK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-05018 · nộp 03/03/2016 · nhóm 35
AT Bị từ chối
đơn VN-4-2015-21179 · nộp 10/08/2015 · nhóm 35
SYN Bị từ chối
đơn VN-4-2014-15535 · nộp 08/07/2014 · nhóm 35
FZC Hết hạn
đơn VN-4-2012-23214 · nộp 17/10/2012 · nhóm 35
AT AUTOTECH Bị từ chối
đơn VN-4-2009-28424 · nộp 29/12/2009 · nhóm 35
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.