Unilever Chuyên Dụng U
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-28602, ngày nộp 15/10/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Unilever Chuyên Dụng U Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-28602 |
| Ngày nộp đơn | 15/10/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2015 |
| Số văn bằng | 4-0296437-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 06/03/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Unilever PLC 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-28602).
Nhãn khác của Unilever PLC — 13 đơn
U Unilever PRO Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-39295 · nộp 29/07/2026 · nhóm 3, 5
U Unilever Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-56140 · nộp 20/11/2024 · nhóm 1, 3, 5, 11, 21, 29, 30, 35
U PROFESSIONAL Unilever Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-36313 · nộp 07/09/2020 · nhóm 3, 5
Unilever pure it Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-32343 · nộp 25/12/2014 · nhóm 1, 11, 32, 39, 40
COPYRIGHT COLOUR Bị từ chối
đơn VN-4-2012-01254 · nộp 30/01/2012 · nhóm 3
U Unilever Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-14972 · nộp 21/07/2009 · nhóm 1, 3, 5, 7, 9, 10, 11, 16, 21, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
UNILEVER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-18301 · nộp 24/05/1994 · nhóm 3
UNILEVER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-18302 · nộp 24/05/1994 · nhóm 21
UNILEVER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-17989 · nộp 03/05/1994 · nhóm 30
U UNILEVER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-17992 · nộp 03/05/1994 · nhóm 31
UNILEVER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-17993 · nộp 03/05/1994 · nhóm 32
U UNILEVER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-17994 · nộp 03/05/1994 · nhóm 32
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.