Hoằng Bảo FOOD
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-33339, ngày nộp 26/11/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Hoằng Bảo FOOD Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-33339 |
| Ngày nộp đơn | 26/11/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2016 |
| Số văn bằng | 4-0286949-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/08/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Hoằng Bảo 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-33339).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
Hoằng Bảo FOOD Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-27296 · nhóm 29
Hoằng Bảo Food Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-24105 · nhóm 29, 30, 32, 35
HOAN HAO FOOD Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-26116 · nhóm 29
Hoàng Hải FOOD Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-50263 · nhóm 29, 30
HOANG NAM FOOD Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-36020 · nhóm 29, 35
AQUA PURA H B Hoằng Bảo Nước Uống Tinh Khiết Vị ngon của sự tinh khiết Sản phẩm của Hoằng Bảo Food Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-24106 · nhóm 32
Nhãn khác của Công ty cổ phần Hoằng Bảo — 7 đơn
Hoằng Bảo FOOD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-27296 · nộp 23/07/2019 · nhóm 29
Hoằng Bảo Food Hết hạn
đơn VN-4-2013-24105 · nộp 16/10/2013 · nhóm 29, 30, 32, 35
AQUA PURA H B Hoằng Bảo Nước Uống Tinh Khiết Vị ngon của sự tinh khiết Sản phẩm của Hoằng Bảo Food Hết hạn
đơn VN-4-2013-24106 · nộp 16/10/2013 · nhóm 32
Hoằng Bảo Bị từ chối
đơn VN-4-2011-03262 · nộp 01/03/2011 · nhóm 35
Super Power Hết hạn
đơn VN-4-2010-04625 · nộp 11/03/2010 · nhóm 32
MR.BROWN Coffee Bị từ chối
đơn VN-4-2010-04626 · nộp 11/03/2010 · nhóm 30
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.