NUBBI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-36729, ngày nộp 28/12/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NUBBI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-36729 |
| Ngày nộp đơn | 28/12/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dược phẩm Minh Thành 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-36729).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NUBBI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-29537 · nhóm 35
NUBBI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-20881 · nhóm 5
NUBBI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-36730 · nhóm 30
NUBBI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-36731 · nhóm 32
NUBBI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-26174 · nhóm 3
NUBBI Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-17121 · nhóm 35
NUBBI Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-12480 · nhóm 5
NUBBI Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-29014 · nhóm 44
NUBBI Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-28653 · nhóm 42
NUBBI Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-28652 · nhóm 25
Nhãn khác của Công ty TNHH dược phẩm Minh Thành — 7 đơn
MINH THANH ntp Thảo Dược Từ Thiên Nhiên Bổ Tỳ - NTP Bổ máu, tăng cường sức khoẻ Bị từ chối
đơn VN-4-2016-39520 · nộp 12/12/2016 · nhóm 5
MITCO Hết hạn
đơn VN-4-2009-20274 · nộp 23/09/2009 · nhóm 5, 35
CHIVIT Hết hạn
đơn VN-4-2008-16136 · nộp 28/07/2008 · nhóm 5
THACED Hết hạn
đơn VN-4-2008-16137 · nộp 28/07/2008 · nhóm 5
GINGCOM Bị từ chối
đơn VN-4-2008-16138 · nộp 28/07/2008 · nhóm 5
ADUVIT Bị từ chối
đơn VN-4-2008-16139 · nộp 28/07/2008 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.