NASCO EXPRESS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-00650, ngày nộp 11/01/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NASCO EXPRESS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-00650 |
| Ngày nộp đơn | 11/01/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2017 |
| Số văn bằng | 4-0288589-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/09/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dịch vụ hàng không sân bay Việt Nam 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 45 · Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-00650).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
ASCO EXPRESS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-03329 · nhóm 35, 39
NASCO EXPRESS [N] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-02067 · nhóm 36, 39
NETCO EXPRESS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-14086 · nhóm 39
Nhãn khác của Công ty cổ phần dịch vụ hàng không sân bay Việt Nam — 13 đơn
NASCO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-14914 · nộp 10/04/2025 · nhóm 35, 36, 37, 38, 39, 43, 44
NASCO EXPRESS [N] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-02067 · nộp 22/01/2016 · nhóm 36, 39
NASCO AIRPORT TAXI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-01950 · nộp 21/01/2016 · nhóm 39
N NASCO AIRPORTTAXI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-01809 · nộp 20/01/2016 · nhóm 39
NASCO [N] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-26469 · nộp 08/11/2013 · nhóm 35, 36, 37, 38, 39, 43, 44
NASCO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-26470 · nộp 08/11/2013 · nhóm 35
NASCO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-26471 · nộp 08/11/2013 · nhóm 35
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-26472 · nộp 08/11/2013 · nhóm 35, 36, 37, 39
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-13856 · nộp 08/11/2013 · nhóm 38, 41, 43, 44
NASCO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-13857 · nộp 08/11/2013 · nhóm 41
NASCO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-13858 · nộp 08/11/2013 · nhóm 35, 36, 37, 38, 39, 43, 44
AIRPORT TAXI CAAV NASCO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-28141 · nộp 11/04/1996 · nhóm 39
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.