Thai Union
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-02590, ngày nộp 27/01/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Thai Union Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-02590 |
| Ngày nộp đơn | 27/01/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2018 |
| Số văn bằng | 4-0306603-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 12/10/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Thai Union Group Public Company Limited 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-02590).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
UNION THAI Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2003-08701 · nhóm 12
Thailion Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-11764 · nhóm 35
Thailion Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-27123 · nhóm 35
Nhãn khác của Thai Union Group Public Company Limited — 3 đơn
FISHO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-49010 · nộp 27/10/2023 · nhóm 29
MONORI [monori] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-41515 · nộp 13/12/2017 · nhóm 29
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.