STAR KIT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-03193, ngày nộp 02/02/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | STAR KIT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-03193 |
| Ngày nộp đơn | 02/02/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2018 |
| Số văn bằng | 4-0301681-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/06/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại - sản xuất Kang Thái 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-03193).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
STAR KIT Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-12282 · nhóm 7
STARKIT Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-25091 · nhóm 6
STARFIT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-36335 · nhóm 41
STARLIT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-03875 · nhóm 16
STAR KID Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-07393 · nhóm 3
STARFIT Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-15177 · nhóm 5
STARVIT Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-13229 · nhóm 5
STARCITY Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-20290 · nhóm 36
STAR KING Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-16184 · nhóm 20
STAR CITY Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-22137 · nhóm 41, 43
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại - sản xuất Kang Thái — 6 đơn
K thai Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-08984 · nộp 09/06/2006 · nhóm 17
STAR KIT Hết hạn
đơn VN-4-2004-12282 · nộp 08/11/2004 · nhóm 7
POS Bị từ chối
đơn VN-4-2004-12283 · nộp 08/11/2004 · nhóm 7
ADMD Hết hạn
đơn VN-4-2004-08456 · nộp 19/08/2004 · nhóm 35
AMD-BOS Hết hạn
đơn VN-4-2004-08458 · nộp 19/08/2004 · nhóm 35
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.