JAPAN MILK INDUSTRY [NIHON NYUGYO: ngành công nghiệp sữa Nhật Bản]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-11998, ngày nộp 28/04/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | JAPAN MILK INDUSTRY [NIHON NYUGYO: ngành công nghiệp sữa Nhật Bản] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-11998 |
| Ngày nộp đơn | 28/04/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Daikokuten Bussan Company 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-11998).
Nhãn khác của Daikokuten Bussan Company — 8 đơn
JAPAN MARGARINE [Nihon Margarine: Bơ thực vật Nhật Bản] Bị từ chối
đơn VN-4-2017-00099 · nộp 04/01/2017 · nhóm 29
JAPAN BUTTER [nihon butter: bơ Nhật Bản] Bị từ chối
đơn VN-4-2017-00100 · nộp 04/01/2017 · nhóm 29
JAPAN FERTILIZERS [NIHON HIRYO: phân bón Nhật Bản] Bị từ chối
đơn VN-4-2016-11996 · nộp 28/04/2016 · nhóm 1
JAPAN MILK [NIHON GYUNYU: Sữa Nhật Bản] Bị từ chối
đơn VN-4-2016-11997 · nộp 28/04/2016 · nhóm 29
JAPAN MILK COW [NIHON NYUGYU: bò sữa Nhật Bản] Bị từ chối
đơn VN-4-2016-11999 · nộp 28/04/2016 · nhóm 29
JAPAN DAILY FARMING [Nihon Rakuno: Nông nghiệp hàng ngày Nhật Bản] Bị từ chối
đơn VN-4-2016-12000 · nộp 28/04/2016 · nhóm 29
JAPAN ORGANIC FERTILIZERS [Nihon Yuki Hiryo: Phân bón hữu cơ Nhật Bản] Bị từ chối
đơn VN-4-2016-12001 · nộp 28/04/2016 · nhóm 1
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.