COCOA BEN TRE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-13310, ngày nộp 12/05/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | COCOA BEN TRE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-13310 |
| Ngày nộp đơn | 12/05/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH ca cao Bến Tre 21 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-13310).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
BEN TRE COCOA Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2016-13311 · nhóm 30
cocobentre Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-17186 · nhóm 31
Nhãn khác của Công ty TNHH ca cao Bến Tre — 21 đơn
CACAO CACAO Việt . Hương Vị Việt Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-31880 · nộp 13/10/2016 · nhóm 35
THE COCOA BEANS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-31883 · nộp 13/10/2016 · nhóm 43
THE COCOA BEANS Bị từ chối
đơn VN-4-2016-31253 · nộp 07/10/2016 · nhóm 30, 43
Bentrecocoas Bị từ chối
đơn VN-4-2016-31104 · nộp 06/10/2016 · nhóm 30, 35
Your health is my property Bị từ chối
đơn VN-4-2016-22441 · nộp 25/07/2016 · nhóm 30
Honey cocoa powder Bị từ chối
đơn VN-4-2016-16751 · nộp 08/06/2016 · nhóm 30
THE CACAO BEANS Bị từ chối
đơn VN-4-2016-13493 · nộp 13/05/2016 · nhóm 30
THE CACAO BEAN Bị từ chối
đơn VN-4-2016-13494 · nộp 13/05/2016 · nhóm 30
THE CACAO Bị từ chối
đơn VN-4-2016-13495 · nộp 13/05/2016 · nhóm 30
COCOA BEANS Bị từ chối
đơn VN-4-2016-13496 · nộp 13/05/2016 · nhóm 30
CACAO BEANS Bị từ chối
đơn VN-4-2016-13497 · nộp 13/05/2016 · nhóm 30
COCOA BEAN Bị từ chối
đơn VN-4-2016-13498 · nộp 13/05/2016 · nhóm 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 21 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.