ASC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-15865, ngày nộp 01/06/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | ASC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-15865 |
| Ngày nộp đơn | 01/06/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần phát triển Anstcom Việt Nam |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-15865).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ASC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-15641 · nhóm 5
ASC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-44428 · nhóm 6
ASC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-48515 · nhóm 3
ASC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-31656 · nhóm 40
ASC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-25689 · nhóm 35, 37
ASC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-17466 · nhóm 35, 36, 42
ASC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-04834 · nhóm 19
ASC Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-02874 · nhóm 20, 21
ASC Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2001-01457 · nhóm 35
ASC Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1994-17893 · nhóm 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.