Sparlee
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-21313, ngày nộp 14/07/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Sparlee Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-21313 |
| Ngày nộp đơn | 14/07/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/12/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SHIDE GROUP CO., LIMITED 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-21313).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Sparlee Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-01741 · nhóm 19, 35
Sparlee Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-30065 · nhóm 19
STARLEE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-12567 · nhóm 5, 29, 30, 32
STARLEE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-06189 · nhóm 5
STARLEE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-03297 · nhóm 18, 25, 28, 29, 32, 35, 41
SPARKLE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-54185 · nhóm 3
SPARKLE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-54184 · nhóm 21
SPARKLE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-48164 · nhóm 9
SPARIE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-32054 · nhóm 3
SPARKLE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-09411 · nhóm 2
Nhãn khác của SHIDE GROUP CO., LIMITED — 6 đơn
S Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-01397 · nộp 12/01/2018 · nhóm 6
PERVICO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-29746 · nộp 26/10/2015 · nhóm 6, 19
CSD Bị từ chối
đơn VN-4-2015-29747 · nộp 26/10/2015 · nhóm 6
CSD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09551 · nộp 05/05/2014 · nhóm 19
Doubleshide Bị từ chối
đơn VN-4-2012-29124 · nộp 24/12/2012 · nhóm 19
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.