KingLand
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-21532, ngày nộp 15/07/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | KingLand Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-21532 |
| Ngày nộp đơn | 15/07/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH bất động sản KINGLAND 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 45 · Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-21532).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KINGLAND Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-14708 · nhóm 32
KINGLAND Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-28955 · nhóm 35, 37, 43, 44, 45
KINGLAND Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-13804 · nhóm 36
KINGLAND Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-03778 · nhóm 32
KING LAND Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-33692 · nhóm 30
LAND KING Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2003-10120 · nhóm 1
VKINGLAND Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-40997 · nhóm 36
LL KingLand Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-25863 · nhóm 35, 36, 37
VINLAND Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-38547 · nhóm 37
WinLand Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-34239 · nhóm 9, 35, 36, 37, 42, 43
Nhãn khác của Công ty TNHH bất động sản KINGLAND — 3 đơn
LL KingLand Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-25863 · nộp 02/06/2026 · nhóm 35, 36, 37
KINGLAND Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-13804 · nộp 30/06/2008 · nhóm 36
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.