MISFIT SHINE 2 M
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-23905, ngày nộp 05/08/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | MISFIT SHINE 2 M Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-23905 |
| Ngày nộp đơn | 05/08/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Fossil Group, Inc. 20 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-23905).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
MISFIT SHINE M Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-23904 · nhóm 9, 14
MISFIT SHINE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-07676 · nhóm 14
Nhãn khác của Fossil Group, Inc. — 20 đơn
MISFIT FLARE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-12728 · nộp 09/05/2017 · nhóm 9
M Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-24128 · nộp 08/08/2016 · nhóm 9, 14
MISFIT SHINE M Bị từ chối
đơn VN-4-2016-23904 · nộp 05/08/2016 · nhóm 9, 14
MISFIT RAY M Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-21386 · nộp 15/07/2016 · nhóm 10, 14
RAY Bị từ chối
đơn VN-4-2016-12602 · nộp 06/05/2016 · nhóm 9, 14
MISFIT RAY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-12603 · nộp 06/05/2016 · nhóm 9, 14
FOSSIL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-35007 · nộp 11/12/2015 · nhóm 9, 10, 14, 42
FOSSIL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-34352 · nộp 07/12/2015 · nhóm 4
ISSUE No FOSSIL 1954 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-30207 · nộp 30/10/2015 · nhóm 3, 4, 9, 10, 14, 18, 25, 35
FOSSIL EST. USA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-22421 · nộp 20/08/2015 · nhóm 35
FOSSIL 1954 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-07199 · nộp 07/04/2014 · nhóm 3
WSI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-03709 · nộp 27/02/2014 · nhóm 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 20 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.