TUKI [tu: hai, số hai; ki: bữa ăn, bột]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-25642, ngày nộp 19/08/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TUKI [tu: hai, số hai; ki: bữa ăn, bột] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-25642 |
| Ngày nộp đơn | 19/08/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/08/2019 |
| Số văn bằng | 4-0324106-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/07/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | DAREUN Co., Ltd. 15 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-25642).
Nhãn khác của DAREUN Co., Ltd. — 15 đơn
TWO BOX Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-54603 · nộp 24/10/2025 · nhóm 35
TWO BOX Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-54604 · nộp 24/10/2025 · nhóm 30
TWO BOX Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-54606 · nộp 24/10/2025 · nhóm 43
TWO BOX Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-54608 · nộp 24/10/2025 · nhóm 29
DOOKKI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-29592 · nộp 20/06/2025 · nhóm 43
DOOKKI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-29593 · nộp 20/06/2025 · nhóm 43
HAI BỮA SỐT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-29594 · nộp 20/06/2025 · nhóm 30, 35
[du: hai, đôi, đầu; kki: bữa ăn, tài năng] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-29598 · nộp 20/06/2025 · nhóm 30, 35
GỐC THỊT BÒ SỐT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-29600 · nộp 20/06/2025 · nhóm 30, 35
TKKI TẤT CẢ SỐT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-29601 · nộp 20/06/2025 · nhóm 30, 35
DOOKKI Korean No. 1 Topokki Buffet Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-29603 · nộp 20/06/2025 · nhóm 43
DOOKKI Korean No.1 Topokki Buffet Topokki for the first meal! Fried rice for the second meal! Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-29604 · nộp 20/06/2025 · nhóm 43
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 15 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.