TrungTamNhanHieu.comTrung Tâm Nhãn Hiệu

[wơn jô: nguồn gốc; sin ưi ju bu đê chi gê: thành phố Sin Ưi, tên một món ăn xuất xứ từ Hàn quốc]

Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-26147, ngày nộp 24/08/2016. Đã cấp văn bằng

Mẫu nhãn [wơn jô: nguồn gốc; sin ưi ju bu đê chi gê: thành phố Sin Ưi, tên một món ăn xuất xứ từ Hàn quốc]
Nhãn hiệu[wơn jô: nguồn gốc; sin ưi ju bu đê chi gê: thành phố Sin Ưi, tên một món ăn xuất xứ từ Hàn quốc]
Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơnVN-4-2016-26147
Ngày nộp đơn24/08/2016
Ngày công bố đơn26/08/2019
Số văn bằng4-0324108-000
Ngày cấp văn bằng16/07/2019
Tình trạngĐã cấp văn bằng
Chủ đơn / chủ văn bằngCông ty TNHH Hệ Thống Người Mẫu
20 đơn cùng chủ này
Nhóm sản phẩm, dịch vụNhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-26147).

Tra nhãn giống “[wơn jô: nguồn gốc; sin ưi ju bu đê chi…”

Nhãn khác của Công ty TNHH Hệ Thống Người Mẫu — 20 đơn

Mẫu nhãn Mì HAN QUOC [Han-Quoc-Sha-bu-Kal-Guk-Su: Mì Thịt Bò Cắt Mỏng Nhúng Nước Lẩu Hàn Quốc]Mì HAN QUOC [Han-Quoc-Sha-bu-Kal-Guk-Su: Mì Thịt Bò Cắt Mỏng Nhúng Nước Lẩu Hàn Quốc] Bị từ chối đơn VN-4-2019-29177 · nộp 02/08/2019 · nhóm 43 Mẫu nhãn [sin ưi ju bu đê ji gê][sin ưi ju bu đê ji gê] Bị từ chối đơn VN-4-2019-09770 · nộp 29/03/2019 · nhóm 43 Mẫu nhãn [sin ưi ju bu đê ji gê] Lẩu BUDE CHIGE[sin ưi ju bu đê ji gê] Lẩu BUDE CHIGE Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2019-09771 · nộp 29/03/2019 · nhóm 43 Mẫu nhãn M.LINE PRO MAKE - UPM.LINE PRO MAKE - UP Bị từ chối đơn VN-4-2018-43805 · nộp 12/12/2018 · nhóm 3 Mẫu nhãn NOODLE MI HAN QUOC Mì HAN QUOC SHAB MHQ [Mì Cắt Hàn Quốc]NOODLE MI HAN QUOC Mì HAN QUOC SHAB MHQ [Mì Cắt Hàn Quốc] Bị từ chối đơn VN-4-2018-09071 · nộp 28/03/2018 · nhóm 43 Mẫu nhãn Blast! BRAND BEEF 'N BEER BBlast! BRAND BEEF 'N BEER B Bị từ chối đơn VN-4-2014-27767 · nộp 13/11/2014 · nhóm 43 MHQ NOODLE Hết hạn đơn VN-4-2009-28623 · nộp 31/12/2009 · nhóm 43 Mẫu nhãn NOODLE MHK Mì Hankook HANKOOK NOODLE HANKOOK KHA KOOK XUNOODLE MHK Mì Hankook HANKOOK NOODLE HANKOOK KHA KOOK XU Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2009-13339 · nộp 01/07/2009 · nhóm 43 MHK NOODLE Mì HANKOOK HANKOOK NOODLE [han: nhà Hán, kook: người lập dị, người gàn] [... kha kook xu: mì cắt] Nhà hàng theo Hết hạn đơn VN-4-2009-13340 · nộp 01/07/2009 · nhóm 43 MHK NOODLE Mì HANKOOK HANKOOK NOODLE [han: nhà Hán, kook: người lập dị, người gàn] [... kha kook xu: mì cắt] Nhà hàng theo Hết hạn đơn VN-4-2009-13341 · nộp 01/07/2009 · nhóm 43 MHK NOODLE Mì HANKOOK HANKOOK NOODLE [han: nhà Hán, kook: người lập dị, người gàn] [... kha kook xu: mì cắt] Nhà hàng theo Hết hạn đơn VN-4-2009-13342 · nộp 01/07/2009 · nhóm 43 NOODLE Hết hạn đơn VN-4-2008-10162 · nộp 14/05/2008 · nhóm 43

Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 20 đơn cùng chủ.

Tra một tên khác

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.