JUWEL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-28612, ngày nộp 15/09/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | JUWEL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-28612 |
| Ngày nộp đơn | 15/09/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PRAIRIE SHIMIZU CO., LTD. 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-28612).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DR WELL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-59867 · nhóm 8, 21
DR.WELL Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-16175 · nhóm 3, 35
DR WELL Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-39255 · nhóm 3, 10
DUEL Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2000-46807 · nhóm 28
DUEL Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-26813 · nhóm 9, 41, 42
DUEL Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-01480 · nhóm 5
JEWEL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-47030 · nhóm 24
Jewel Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-33133 · nhóm 11
JE W EL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-04228 · nhóm 25
JEWEL Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-24821 · nhóm 28
Nhãn khác của PRAIRIE SHIMIZU CO., LTD. — 3 đơn
PRARE Bị từ chối
đơn VN-4-2016-28613 · nộp 15/09/2016 · nhóm 18, 25
le prairies Bị từ chối
đơn VN-4-2016-28614 · nộp 15/09/2016 · nhóm 18, 25
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.