QTV
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-30552, ngày nộp 03/10/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | QTV Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-30552 |
| Ngày nộp đơn | 03/10/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/12/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Phạm Đức Đạt 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-30552).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
QTV Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-04839 · nhóm 43
QTV Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-17823 · nhóm 43
Q TV Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-19435 · nhóm 9, 12, 16, 18, 21, 25, 35, 38, 41
Ktv Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-03501 · nhóm 6
KTV Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-27282 · nhóm 11
KQTV Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-23949 · nhóm 41
KKTV Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-01549 · nhóm 9
CTV Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-07448 · nhóm 5, 35
K.T.V Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-32554 · nhóm 12
KTV Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-15052 · nhóm 34
Nhãn khác của Phạm Đức Đạt — 6 đơn
Friends Forever Bị từ chối
đơn VN-4-2021-01225 · nộp 12/01/2021 · nhóm 18
FRIENDS FOREVER GAMING FF Bị từ chối
đơn VN-4-2016-22768 · nộp 27/07/2016 · nhóm 35, 41, 43
NAVY Bị từ chối
đơn VN-4-2015-31742 · nộp 12/11/2015 · nhóm 25, 35
NAVY SHOP [N V] Bị từ chối
đơn VN-4-2015-31743 · nộp 12/11/2015 · nhóm 25, 35
NAVY SHOP Bị từ chối
đơn VN-4-2015-31744 · nộp 12/11/2015 · nhóm 25, 35
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.