DAKADO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-31396, ngày nộp 10/10/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | DAKADO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-31396 |
| Ngày nộp đơn | 10/10/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2019 |
| Số văn bằng | 4-0316092-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/03/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Kado Việt Nam 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-31396).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DAKADO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-31397 · nhóm 29
JAKADO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-30129 · nhóm 19
ZAKADO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-24375 · nhóm 18, 25
RAKADO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-22792 · nhóm 12
DATRADO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-17024 · nhóm 5
ZAKADO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-20028 · nhóm 35
JAKADO Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-30029 · nhóm 19
DAKDO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-41022 · nhóm 35, 36, 38
Hakado Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-01794 · nhóm 5, 29
NAKADO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-28874 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty cổ phần Kado Việt Nam — 5 đơn
KADO COFFEE Bị từ chối
đơn VN-4-2024-62368 · nộp 24/12/2024 · nhóm 30
SIB MIEN NAM Bị từ chối
đơn VN-4-2024-62369 · nộp 24/12/2024 · nhóm 36, 41
KA DO NUTS MILK By DAKADO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-07225 · nộp 07/03/2023 · nhóm 29
KA DO MA CA Gieo Hạt Lành Cho Sức Khỏe Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-03388 · nộp 28/01/2019 · nhóm 29, 35
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.