NITTA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-36924, ngày nộp 21/11/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NITTA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-36924 |
| Ngày nộp đơn | 21/11/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2017 |
| Số văn bằng | 4-0332403-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/10/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | NITTA CORPORATION 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-36924).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NITTA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-01884 · nhóm 7
NITTA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-04944 · nhóm 11
NITTA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-04946 · nhóm 7, 11
NITTHA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-29147 · nhóm 20
NITA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-14508 · nhóm 25, 35
NITA Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-41864 · nhóm 5
NITTAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-07587 · nhóm 9
NITTO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-34621 · nhóm 12
Nitti Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-16771 · nhóm 9
Nitto Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-04390 · nhóm 7, 9, 11, 17
Nhãn khác của NITTA CORPORATION — 7 đơn
NITTA MOORE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-33492 · nộp 24/08/2021 · nhóm 6, 17, 35
NITTA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-01884 · nộp 25/01/2017 · nhóm 7
GIGAZARZ Hết hạn
đơn VN-4-2013-30783 · nộp 26/12/2013 · nhóm 1, 11
NITTA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-04944 · nộp 04/04/2006 · nhóm 11
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-04945 · nộp 04/04/2006 · nhóm 7, 11
NITTA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-04946 · nộp 04/04/2006 · nhóm 7, 11
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.