TNB
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-40761, ngày nộp 20/12/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TNB Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-40761 |
| Ngày nộp đơn | 20/12/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2017 |
| Số văn bằng | 4-0317399-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/04/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH TNB Cửa Thông Minh |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-40761).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TNB Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-22760 · nhóm 36
TNB Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-04321 · nhóm 6
TNB Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-46626 · nhóm 35
TNB Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-25961 · nhóm 3
TNB Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-05777 · nhóm 6, 12, 19, 36, 37
TTNB Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-24115 · nhóm 30
TTNB Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-40155 · nhóm 30
TNB 365 Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-56045 · nhóm 5
TNB-29-5 Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-1994-19266 · nhóm 28
TNB GROUP Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-04201 · nhóm 36
TNB Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-46626 · nhóm 35
TNB Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-25961 · nhóm 3
TNB Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-05777 · nhóm 6, 12, 19, 36, 37
TTNB Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-24115 · nhóm 30
TTNB Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-40155 · nhóm 30
TNB 365 Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-56045 · nhóm 5
TNB-29-5 Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-1994-19266 · nhóm 28
TNB GROUP Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-04201 · nhóm 36
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.