TRUNGNGHE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-03339, ngày nộp 21/02/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TRUNGNGHE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-03339 |
| Ngày nộp đơn | 21/02/2017 |
| Ngày công bố đơn | 26/08/2019 |
| Số văn bằng | 4-0322987-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/06/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại Trung Nghệ 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 2 · Sơn, mực, chất phủ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-03339).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KUN - E Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2001-00313 · nhóm 30
KUNE Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-13113 · nhóm
:kune Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-18629 · nhóm 10
Trạng Nghé Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-13981 · nhóm 9, 41
TRUNG NGA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-00842 · nhóm 29
Hưng Nghệ Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-14944 · nhóm 14
Trung Ngọc Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-24136 · nhóm 3
Trung Nghĩa Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-13052 · nhóm 30
Trung Nghĩa Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-00494 · nhóm 20
Trung Nghĩa Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1994-18342 · nhóm 14
TRUNG NGA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-00842 · nhóm 29
Hưng Nghệ Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-14944 · nhóm 14
Trung Ngọc Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-24136 · nhóm 3
Trung Nghĩa Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-13052 · nhóm 30
Trung Nghĩa Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-00494 · nhóm 20
Trung Nghĩa Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1994-18342 · nhóm 14
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại Trung Nghệ — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.