rail plus
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-04909, ngày nộp 08/03/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | rail plus Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-04909 |
| Ngày nộp đơn | 08/03/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2017 |
| Số văn bằng | 4-0335776-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/11/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | RAIL EUROPE 4A |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-04909).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
THAILPLUS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-43409 · nhóm 19
DAIPLUS Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-05263 · nhóm 12
AIRPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-06378 · nhóm 11
Soilplus Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-44732 · nhóm 1
ROLL PLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-40799 · nhóm 35
RealPlus Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-34724 · nhóm 36
A.IPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-30398 · nhóm 9, 35, 42
CEILPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-32128 · nhóm 6
HAIPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-11905 · nhóm 5
RANIPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-13537 · nhóm 5
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.