GEMINIROPE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-11544, ngày nộp 27/04/2017. Đang xử lý đơn
| Nhãn hiệu | GEMINIROPE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-11544 |
| Ngày nộp đơn | 27/04/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Đang xử lý đơn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Dân Thuận 9 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-11544).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
GEMINIROPE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-30943 · nhóm 17, 35
GEMINIROPE Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-14738 · nhóm 7, 12
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Dân Thuận — 9 đơn
MITSUKAISHO V BELT Bị từ chối
đơn VN-4-2017-11542 · nộp 27/04/2017 · nhóm 17, 35
KOYOPOWER Bị từ chối
đơn VN-4-2017-11543 · nộp 27/04/2017 · nhóm 7, 35
MITSUSUMI M Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-20849 · nộp 11/09/2013 · nhóm 17
MITSUBASI Bị từ chối
đơn VN-4-2013-20850 · nộp 11/09/2013 · nhóm 17
D-TH R - POWER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-19638 · nộp 28/08/2013 · nhóm 17
MITSUTASI-V-BELT M Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-19639 · nộp 28/08/2013 · nhóm 17
TOYO - POWER ToYo Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-19640 · nộp 28/08/2013 · nhóm 17
MITSUNPACI Hết hạn
đơn VN-4-2009-05588 · nộp 27/03/2009 · nhóm 17
Đang hiện 8 đơn mới nhất trong 9 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.