SHHB
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-18890, ngày nộp 23/06/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SHHB Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-18890 |
| Ngày nộp đơn | 23/06/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2017 |
| Số văn bằng | 4-0320661-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/05/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quán Phong, Công ty cổ phần NIKYO(VN) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-18890).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SHB Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-17207 · nhóm 1, 2, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
SHB Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-27772 · nhóm 9
SHB Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-09280 · nhóm 6
SHB Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-42343 · nhóm 11
SHB Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-26081 · nhóm 6
SHB Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-01010 · nhóm 5
SHB Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-10641 · nhóm 4
SHB Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-22940 · nhóm 14, 35, 37, 40, 41
SHB Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-15040 · nhóm 36
SHB + Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-12916 · nhóm 10, 35
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quán Phong, Công ty cổ phần NIKYO(VN) — 3 đơn
KIJO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-20812 · nộp 10/07/2017 · nhóm 9, 35
TIEYING Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-19935 · nộp 03/07/2017 · nhóm 9, 35
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.