D DAEWON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-21886, ngày nộp 17/07/2017. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | D DAEWON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-21886 |
| Ngày nộp đơn | 17/07/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Daewon Co., Ltd 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 24 · Vải, đồ dệt gia dụng Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-21886).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DAEWON D Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2010-15761 · nhóm 14, 20, 24, 25, 26, 36, 37
DAEWON Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-38843 · nhóm 11
Daewon Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-00675 · nhóm 5
D Dowon Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-38226 · nhóm 35, 41, 44
KAEWON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-09718 · nhóm 9, 11
C KAEWON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-24734 · nhóm 11
DEAWON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-01690 · nhóm 35
TAEWON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-14303 · nhóm 5
KAEWON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-30035 · nhóm 11
DEAWON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-15890 · nhóm 20
Nhãn khác của Daewon Co., Ltd — 3 đơn
DAEWON INTERNATIONAL SCHOOL Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2017-21910 · nộp 18/07/2017 · nhóm 41
CANTAVIL Hết hạn
đơn VN-4-2003-04195 · nộp 02/06/2003 · nhóm 36
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.