NTT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-27745, ngày nộp 31/08/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NTT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-27745 |
| Ngày nộp đơn | 31/08/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2018 |
| Số văn bằng | 4-0345434-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/02/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nippon Denshin Denwa Kabushiki Kaisha (Nippon Telegraph and Telephone Corporation) 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 38 · Viễn thông Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-27745).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NTT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-00872 · nhóm 6, 17, 19
NTT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-52369 · nhóm 19, 21, 32, 43
NTT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-12469 · nhóm 7
NTT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-27744 · nhóm 9, 16, 35, 36, 37, 38, 41, 42
NTT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-37255 · nhóm 17, 19
NTT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-37256 · nhóm 17, 19
NTT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-14851 · nhóm 35
NTT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-14758 · nhóm 35
NT&T Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-08625 · nhóm 35, 37
N-TT Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2026-40081 · nhóm 35
Nhãn khác của Nippon Denshin Denwa Kabushiki Kaisha (Nippon Telegraph and Telephone Corporation) — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.